Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 483/1676

浩浩荡荡hào hào dàng dàng

浩浩荡荡: hoành tráng; tráng lệ

Cụm từ
好好儿hǎo hāo r

好好儿: trong tình trạng tốt; hoàn toàn tốt; cẩn thận; tốt; kỹ lưỡng

Cụm từ
好好先生hǎo hǎo xiān sheng

好好先生: ông lúc nào cũng đồng ý; người ba phải (ai nói gì cũng nghe theo)

Cụm từ
好喝hǎo hē

好喝: ngon (đồ uống)

Cụm từ
好话hǎo huà

好话: lời khuyên chân thành; nói giúp ai lời tốt đẹp; lời hay; lời tử tế; lời nói nghe hay nhưng không làm theo

Cụm từ
豪华háo huá

豪华: sang trọng

Cụm từ
豪华轿车háo huá jiào chē

豪华轿车: xe limousine; xe sang trọng

Cụm từ
豪华型háo huá xíng

豪华型: mẫu sang trọng

Cụm từ
好几hǎo jǐ

好几: một vài; khá nhiều

Cụm từ
好记hǎo jì

好记: dễ nhớ

Cụm từ
好家伙hǎo jiā huo

好家伙: trời ơi!; ôi trời!; chết thật!

Cụm từ
濠江Háo jiāng

濠江: Quận Hào Giang của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
濠江区Háo jiāng Qū

濠江区: Khu Haojiang của thành phố Shantou 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
嗥叫háo jiào

嗥叫: gầm gừ; tru

Cụm từ
嚎叫háo jiào

嚎叫: hú hét; la hét

Cụm từ
号叫háo jiào

号叫: tru; hú

Cụm từ
号角hào jiǎo

号角: kèn tín hiệu

Cụm từ
浩劫hào jié

浩劫: tai họa; thảm họa; khải huyền

Cụm từ
豪杰háo jié

豪杰: anh hùng; nhân vật kiệt xuất

Cụm từ
好借好还,再借不难hǎo jiè hǎo huán , zài jiè bù nán

好借好还,再借不难: xem 有借有還,再借不難|有借有还,再借不难[you3 jie4 you3 huan2 , zai4 jie4 bu4 nan2]

Cụm từ
耗尽hào jìn

耗尽: tiêu hao; dùng hết; cạn kiệt; rút cạn

Cụm từ
镐京Hào jīng

镐京: Haojing (ở miền bắc Thiểm Tây hiện đại, phía tây bắc huyện Trường An), kinh đô của nhà Chu Tây từ khoảng năm 1050 TCN

Cụm từ
好几年hǎo jǐ nián

好几年: một vài năm

Cụm từ
好久hǎo jiǔ

好久: một khoảng thời gian khá lâu

Cụm từ
好久不见hǎo jiǔ bu jiàn

好久不见: lâu rồi không gặp

Cụm từ
好看hǎo kàn

好看: ưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.); xấu hổ; bị bẽ mặt

Cụm từ
好康hǎo kāng

好康: (Đài Loan) lợi ích; ưu điểm (từ tiếng Đài Loan 好空, phát âm Tai-lo [hó-khang])

Cụm từ
好客hào kè

好客: hiếu khách; đối đãi khách tốt; thích có khách; thân thiện

Cụm từ
毫克háo kè

毫克: miligam

Cụm từ
嚎哭háo kū

嚎哭: gào khóc; khóc lóc; than khóc; hú hét; cũng viết là 號哭|号哭[hao2 ku1]

Cụm từ
号哭háo kū

号哭: khóc lóc; than khóc; kêu gào

Cụm từ
浩阔hào kuò

浩阔: mênh mông

Cụm từ
好莱坞Hǎo lái wù

好莱坞: Hollywood

Cụm từ
好了疮疤忘了痛hǎo le chuāng bā wàng le tòng

好了疮疤忘了痛: xem 好了傷疤忘了疼|好了伤疤忘了疼[hao3 le5 shang1 ba1 wang4 le5 teng2]

Cụm từ
耗力hào lì

耗力: tốn nhiều sức lực

Cụm từ
好料hǎo liào

好料: thứ gì đó chất lượng tốt; người giỏi (thường dùng phủ định); (Đài Loan) món ăn ngon

Cụm từ
好立克Hǎo lì kè

好立克: Horlicks (bột hương vị mạch nha dùng để pha đồ uống nóng)

Cụm từ
号令hào lìng

号令: mệnh lệnh (đặc biệt trong quân đội); hiệu lệnh kèn thể hiện mệnh lệnh quân sự; mệnh lệnh bằng lời nói

Cụm từ
号令如山hào lìng rú shān

号令如山: nghĩa đen: mệnh lệnh như núi; mệnh lệnh quân sự là bất khả xâm phạm; kỷ luật nghiêm ngặt

Cụm từ
号码hào mǎ

号码: số; LT:堆[dui1],個|个[ge4]

Cụm từ
号脉hào mài

号脉: bắt mạch của ai đó

Cụm từ
豪迈háo mài

豪迈: táo bạo; cởi mở; anh hùng

Cụm từ
浩茫hào máng

浩茫: mênh mông; không giới hạn

Cụm từ
毫毛háo máo

毫毛: lông mịn (trên cơ thể); lông tơ; (thường dùng nghĩa bóng như trong 動毫毛|动毫毛[dong4 hao2 mao2] "gây hại cho ai dù chỉ một chút")

Cụm từ
号码牌hào mǎ pái

号码牌: bảng số; biển số xe; LT:條|条[tiao2],塊|块[kuai4],片[pian4]

Cụm từ
豪门háo mén

豪门: gia đình giàu có và quyền lực; quý tộc; người quan trọng

Cụm từ
毫米háo mǐ

毫米: milimét

Cụm từ
毫秒háo miǎo

毫秒: mili giây, ms

Cụm từ
浩淼hào miǎo

浩淼: mênh mông; kéo dài đến vô tận

Cụm từ
浩渺hào miǎo

浩渺: mênh mông; kéo dài đến vô tận

Cụm từ
毫米波háo mǐ bō

毫米波: sóng milimét (tín hiệu radio)

Cụm từ
毫米汞柱háo mǐ gǒng zhù

毫米汞柱: milimét thủy ngân; mmHg (đơn vị áp suất)

Cụm từ
好命hǎo mìng

好命: may mắn; được phước lành

Cụm từ
毫米水银柱háo mǐ shuǐ yín zhù

毫米水银柱: milibar (đơn vị áp suất)

Cụm từ
耗能hào néng

耗能: tiêu thụ năng lượng

Cụm từ
好鸟hǎo niǎo

好鸟: người có nhân cách tốt; người tốt; chim có giọng hót hay hoặc bộ lông đẹp

Cụm từ
号牌hào pái

号牌: biển số xe; biển số

Cụm từ
号炮hào pào

号炮: đại bác dùng để báo hiệu; phát bắn tín hiệu

Cụm từ
好评hǎo píng

好评: lời phê bình tích cực; đánh giá tích cực

Cụm từ
好奇hào qí

好奇: tò mò; hiếu kỳ; sự tò mò; tính hiếu kỳ

Cụm từ