好好先生
ông lúc nào cũng đồng ý; người ba phải (ai nói gì cũng nghe theo)
ông lúc nào cũng đồng ý; người ba phải (ai nói gì cũng nghe theo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trong tình trạng tốt; hoàn toàn tốt; cẩn thận; tốt; kỹ lưỡng
›好好hǎo hǎotốt; cẩn thận; đẹp đẽ; đúng mực
›好奇心hào qí xīnhứng thú với điều gì; tò mò; tính tò mò
›好学hào xuéham học; chăm học; uyên bác
›好奇hào qítò mò; hiếu kỳ; sự tò mò; tính hiếu kỳ
›好学近乎知,力行近乎仁,知耻近乎勇hào xué jìn hū zhī , lì xíng jìn hū rén , zhī chǐ jìn hū yǒngyêu học hỏi gần với trí thức, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử)
›好大喜功hào dà xǐ gōngthích làm việc hoành tráng; nỗ lực đạt được những điều phi thường
›好客hào kèhiếu khách; đối đãi khách tốt; thích có khách; thân thiện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.