好料
thứ gì đó chất lượng tốt; người giỏi (thường dùng phủ định); (Đài Loan) món ăn ngon
thứ gì đó chất lượng tốt; người giỏi (thường dùng phủ định); (Đài Loan) món ăn ngon
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngày tốt; ngày đẹp; cuộc sống hạnh phúc
›好感hǎo gǎnấn tượng tốt; cảm giác thiện cảm
›好意hǎo yìý tốt; lòng tốt
›好歹hǎo dǎitốt và xấu; sự việc tồi tệ nhất; dù sao đi nữa; bất kể thế nào
›好气hǎo qìvui vẻ; tâm trạng tốt
›好故事百听不厌hǎo gù shi bǎi tīng bù yànCâu chuyện hay đến mức đáng nghe cả trăm lần.; Không bao giờ chán nghe chuyện hay
›好时Hǎo shíHershey's (thương hiệu)
›好手hǎo shǒuchuyên gia; người chuyên nghiệp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.