毫毛
lông mịn (trên cơ thể); lông tơ; (thường dùng nghĩa bóng như trong 動毫毛|动毫毛[dong4 hao2 mao2] "gây hại cho ai dù chỉ một chút")
lông mịn (trên cơ thể); lông tơ; (thường dùng nghĩa bóng như trong 動毫毛|动毫毛[dong4 hao2 mao2] "gây hại cho ai dù chỉ một chút")
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể có cái thứ hai giống như vậy
›毫无háo wúkhông một chút nào; hoàn toàn thiếu
›毫不迟疑háo bù chí yíkhông một chút do dự
›毫不费力háo bù fèi lìmột cách dễ dàng; không tốn chút sức lực nào
›毫微米háo wēi mǐmillimicron hoặc một phần triệu của một millimet
›毫微háo wēi(tiền tố) nano
›毫巴háo bāmilibar (mbar hoặc mb), đơn vị áp suất (bằng hectopascal)
›毫无保留háo wú bǎo liúkhông giữ lại gì; không có sự dè dặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.