号码
số; LT:堆[dui1],個|个[ge4]
số; LT:堆[dui1],個|个[ge4]
号码 thường mang nghĩa “số”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 号码, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đại bác dùng để báo hiệu; phát bắn tín hiệu
›号码牌hào mǎ páibảng số; biển số xe; LT:條|条[tiao2],塊|块[kuai4],片[pian4]
›号牌hào páibiển số xe; biển số
›号称hào chēngđược biết đến như; được gọi là; được cho là; tuyên bố (thường phóng đại hoặc sai sự thật)
›号曰hào yuēđược đặt tên; tên là
›号筒hào tǒngkèn bugle
›号旗hào qícờ tín hiệu
›号脉hào màibắt mạch của ai đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.