号码 là gì?
号码 [hào mǎ] có nghĩa là số; LT:堆[dui1],個|个[ge4].
Nghĩa của từ 号码 trong tiếng Việt
- số
- LT:堆[dui1],個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 号码
号码 được đọc là hào mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “số; LT:堆[dui1],個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .