嚎叫
hú hét; la hét
hú hét; la hét
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gào khóc; khóc lóc; than khóc; hú hét; cũng viết là 號哭|号哭[hao2 ku1]
›嚎啕háo táobiến thể của 號啕|号啕[hao2 tao2]
›哕哕huì huìâm thanh nhịp nhàng của chuông hoặc tiếng chim hót
›嘿嘿hēi hēi(từ tượng thanh) hì hì; cười tinh nghịch
›哗变huá biànbinh biến; nổi loạn
›哗笑huá xiàocười ầm lên
›哗众取宠huá zhòng qǔ chǒngchủ nghĩa giật gân; lời lẽ tầm thường để làm vừa lòng đám đông; chiều lòng quần chúng; mị dân
›哗然huá ránnáo động; nhốn nháo; gây ra làn sóng phản đối; ồn ào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.