Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 481/1676

汗血马hàn xuè mǎ

汗血马: (thời cổ đại) ngựa Phụng Dương; (sau này) ngựa quý

Cụm từ
汉学系Hàn xué xì

汉学系: viện Hán học; khoa Hán học

Cụm từ
寒鸦hán yā

寒鸦: (loài chim ở Trung Quốc) quạ gáy xám (Coloeus monedula)

Cụm từ
韩亚Hán yà

韩亚: Hanya; Hana

Cụm từ
韩亚航空Hán yà Háng kōng

韩亚航空: Hãng hàng không Asiana, hãng hàng không Hàn Quốc

Cụm từ
韩亚龙Hán yà lóng

韩亚龙: H Mart, chuỗi siêu thị Hàn Quốc tại Mỹ và Canada

Cụm từ
旱烟hàn yān

旱烟: thuốc lá (hút bằng tẩu cán dài)

Cụm từ
汗颜hàn yán

汗颜: xấu hổ đỏ mặt (văn học)

Cụm từ
涵养hán yǎng

涵养: tu dưỡng (phẩm chất cá nhân); (rừng,...) duy trì; cung cấp môi trường phù hợp cho sự bổ sung (tài nguyên thiên nhiên: nước ngầm, động vật, thực…

Cụm từ
汉阳Hàn yáng

汉阳: huyện Hanyang ở tỉnh Hồ Bắc; tên lịch sử Hanyang của Seoul, Hàn Quốc

Cụm từ
汉阳区Hàn yáng qū

汉阳区: quận Hanyang của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
韩彦直Hán Yàn zhí

韩彦直: Hàn Yến Trực (1131-?), nhà thực vật học triều Tống, tác giả phân loại cây cam Quất lục 橘錄|橘录[ju2 lu4]

Cụm từ
旱鸭子hàn yā zi

旱鸭子: người không biết bơi

Cụm từ
汗液hàn yè

汗液: mồ hôi

Cụm từ
含意hán yì

含意: ý nghĩa

Cụm từ
含义hán yì

含义: ý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ); ý nghĩa ẩn dụ; ý nghĩa ẩn giấu; gợi ý; hàm ý

Cụm từ
寒意hán yì

寒意: se lạnh; cảm giác ớn lạnh

Cụm từ
寒衣hán yī

寒衣: quần áo mùa đông

Cụm từ
涵意hán yì

涵意: nội dung; ý nghĩa; hàm ý; ngụ ý; giống như 涵義|涵义

Cụm từ
涵义hán yì

涵义: nội dung; nghĩa; hàm ý; ẩn ý

Cụm từ
汉阴Hàn yīn

汉阴: huyện Hanyin ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
酣饮hān yǐn

酣饮: uống thỏa thích

Cụm từ
汉英Hàn Yīng

汉英: Trung-Anh

Cụm từ
汉英互译Hàn Yīng hù yì

汉英互译: Biên dịch song ngữ Trung-Anh

Cụm từ
汉阴县Hàn yīn Xiàn

汉阴县: huyện Hanyin ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
悍勇hàn yǒng

悍勇: quả cảm; dũng mãnh; không sợ hãi

Cụm từ
含有hán yǒu

含有: chứa; bao gồm

Cụm từ
含油hán yóu

含油: chứa dầu; có dầu

Cụm từ
罕有hǎn yǒu

罕有: hiếm khi có; hiếm

Cụm từ
含油岩hán yóu yán

含油岩: đá chứa dầu

Cụm từ
汉语Hàn yǔ

汉语: Ngôn ngữ tiếng Trung; LT:門|门[men2]

Cụm từ
韩语Hán yǔ

韩语: Ngôn ngữ Hàn Quốc (đặc biệt trong bối cảnh Hàn Quốc)

Cụm từ
含冤hán yuān

含冤: bị oan; chịu oan ức

Cụm từ
喊冤hǎn yuān

喊冤: kêu oan

Cụm từ
汉源Hàn yuán

汉源: huyện Hanyuan ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
韩元Hán yuán

韩元: Won (đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc)

Cụm từ
韩圆Hán yuán

韩圆: Won Hàn Quốc (đơn vị tiền tệ)

Cụm từ
汉元帝Hàn Yuán dì

汉元帝: Hán Nguyên Đế, tên trị vì của hoàng đế Lưu Thích 劉奭|刘奭[Liu2 Shi4] thời Tây Hán, (74-33 TCN), trị vì 48-33 TCN

Cụm từ
汉源县Hàn yuán xiàn

汉源县: huyện Hanyuan ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
汉语大词典Hàn yǔ Dà Cí diǎn

汉语大词典: Hanyu Da Cidian, từ điển tiếng Trung lớn nhất, với hơn 375.000 mục từ, xuất bản lần đầu 1986-1994

Cụm từ
汉语大字典Hàn yǔ Dà Zì diǎn

汉语大字典: Hán ngữ Đại Tự điển, một trong những từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 54.678 (và sau này là 60.370) mục từ, xuất bản lần đầu từ 1986-1990

Cụm từ
含蕴hán yùn

含蕴: chứa; giữ; nội dung; (về bài thơ, v.v.) đầy ý nghĩa ẩn chứa

Cụm từ
汉语拼音Hàn yǔ Pīn yīn

汉语拼音: Hanyu Pinyin, hệ thống phiên âm được sử dụng ở Trung Quốc từ những năm 1960

Cụm từ
汉语水平考试Hàn yǔ Shuǐ píng Kǎo shì

汉语水平考试: HSK (Kỳ thi Năng lực Hoa ngữ)

Cụm từ
旱灾hàn zāi

旱灾: hạn hán

Cụm từ
汉藏语系Hàn Zàng yǔ xì

汉藏语系: Ngữ hệ Hán-Tạng

Cụm từ
寒战hán zhàn

寒战: rùng mình

Cụm từ
酣战hān zhàn

酣战: chiến đấu hăng say

Cụm từ
韩战Hán zhàn

韩战: Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)

Cụm từ
韩正Hán Zhèng

韩正: Han Zheng (1954-), phó thủ tướng thường trực Trung Quốc (2018-)

Cụm từ
憨直hān zhí

憨直: thật thà và thẳng thắn

Cụm từ
汉中Hàn zhōng

汉中: thành phố cấp địa khu Hán Trung ở Thiểm Tây

Cụm từ
汉中市Hàn zhōng Shì

汉中市: thành phố cấp địa khu Hán Trung ở Thiểm Tây

Cụm từ
喊住hǎn zhù

喊住: ngăn ai đó bằng cách gọi họ

Cụm từ
汗珠hàn zhū

汗珠: những giọt mồ hôi

Cụm từ
汗珠子hàn zhū zi

汗珠子: những giọt mồ hôi

Cụm từ
函子hán zi

函子: hàm tử (toán học)

Cụm từ
憨子hān zi

憨子: (phương ngữ) kẻ ngốc; đồ ngốc; kẻ khờ dại

Cụm từ
汉子hàn zi

汉子: đàn ông; anh chàng; (phương ngữ) chồng

Cụm từ
汉字hàn zì

汉字: chữ Hán; LT:個|个[ge4]; Nhật: kanji; Hàn: hanja; Việt: hán tự

Cụm từ