毫米
milimét
milimét
毫米 thường mang nghĩa “milimét”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 毫米, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dùng giữa số từ hoặc từ chỉ định và danh từ để biểu thị đơn vị đếm.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
milimét thủy ngân; mmHg (đơn vị áp suất)
›毫米波háo mǐ bōsóng milimét (tín hiệu radio)
›毫秒háo miǎomili giây, ms
›毫米水银柱háo mǐ shuǐ yín zhùmilibar (đơn vị áp suất)
›毫瓦háo wǎmiliwatt
›毫无疑问háo wú yí wènchắc chắn; không còn nghi ngờ gì
›毫无效果háo wú xiào guǒkhông có kết quả; không đạt được gì; hoàn toàn không hiệu quả; không có tác dụng; bị phớt lờ (đặc biệt là…
›毫针háo zhēnkim châm cứu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.