好家伙
trời ơi!; ôi trời!; chết thật!
trời ơi!; ôi trời!; chết thật!
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiếu khách; đối đãi khách tốt; thích có khách; thân thiện
›好学近乎知,力行近乎仁,知耻近乎勇hào xué jìn hū zhī , lì xíng jìn hū rén , zhī chǐ jìn hū yǒngyêu học hỏi gần với trí thức, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử)
›好市多Hǎo shì duōCostco (chuỗi cửa hàng kho)
›好几hǎo jǐmột vài; khá nhiều
›好学hào xuéham học; chăm học; uyên bác
›好几年hǎo jǐ niánmột vài năm
›好康hǎo kāng(Đài Loan) lợi ích; ưu điểm (từ tiếng Đài Loan 好空, phát âm Tai-lo [hó-khang])
›好好儿hǎo hāo rtrong tình trạng tốt; hoàn toàn tốt; cẩn thận; tốt; kỹ lưỡng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.