号炮
đại bác dùng để báo hiệu; phát bắn tín hiệu
đại bác dùng để báo hiệu; phát bắn tín hiệu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tín hiệu; biển báo (điều khiển giao thông, v.v.)
›号旗hào qícờ tín hiệu
›号子hào zibài hát lao động; phòng giam; loại; hạng; dấu; ký hiệu; tín hiệu; (Đài Loan) công ty môi giới
›号角hào jiǎokèn tín hiệu
›号称hào chēngđược biết đến như; được gọi là; được cho là; tuyên bố (thường phóng đại hoặc sai sự thật)
›号衣hào yīáo khoác mặc chủ yếu bởi binh sĩ thời xưa, có phù hiệu lớn phía trước và sau thể hiện đơn vị trực thuộc
›号外hào wài(báo) số đặc biệt; số đặc san (của tạp chí)
›号牌hào páibiển số xe; biển số
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.