好客
hiếu khách; đối đãi khách tốt; thích có khách; thân thiện
hiếu khách; đối đãi khách tốt; thích có khách; thân thiện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trong tình trạng tốt; hoàn toàn tốt; cẩn thận; tốt; kỹ lưỡng
›好好hǎo hǎotốt; cẩn thận; đẹp đẽ; đúng mực
›好心hǎo xīnlòng tốt; ý tốt
›好心人hǎo xīn rénngười tốt bụng; người Samaritan tốt
›好奇hào qítò mò; hiếu kỳ; sự tò mò; tính hiếu kỳ
›好恶hào wùnghĩa đen: thích và không thích; sở thích; gu
›好学近乎知,力行近乎仁,知耻近乎勇hào xué jìn hū zhī , lì xíng jìn hū rén , zhī chǐ jìn hū yǒngyêu học hỏi gần với trí thức, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử)
›好家伙hǎo jiā huotrời ơi!; ôi trời!; chết thật!
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.