Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
好借好还,再借不难好借好還,再借不難

hǎo jiè hǎo huán , zài jiè bù nán

好借好还,再借不难 là gì?

好借好还,再借不难 [hǎo jiè hǎo huán , zài jiè bù nán] có nghĩa là xem 有借有還,再借不難|有借有还,再借不难[you3 jie4 you3 huan2 , zai4 jie4 bu4 nan2].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 好借好还,再借不难 trong tiếng Việt

xem 有借有還,再借不難|有借有还,再借不难[you3 jie4 you3 huan2 , zai4 jie4 bu4 nan2]

Cách đọc và ghi nhớ 好借好还,再借不难

好借好还,再借不难 được đọc là hǎo jiè hǎo huán , zài jiè bù nán, gồm 9 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xem 有借有還,再借不難|有借有还,再借不难[you3 jie4 you3 huan2 , zai4 jie4 bu4 nan2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan