号令如山
nghĩa đen: mệnh lệnh như núi; mệnh lệnh quân sự là bất khả xâm phạm; kỷ luật nghiêm ngặt
nghĩa đen: mệnh lệnh như núi; mệnh lệnh quân sự là bất khả xâm phạm; kỷ luật nghiêm ngặt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mệnh lệnh (đặc biệt trong quân đội); hiệu lệnh kèn thể hiện mệnh lệnh quân sự; mệnh lệnh bằng lời nói
›号兵hào bīnglính thổi kèn; người thổi kèn (quân đội)
›号丧háo sangkhóc than; hú hét như tại đám tang
›号手hào shǒungười thổi kèn; người thổi kèn trong quân đội
›号叫háo jiàotru; hú
›号召hào zhàokêu gọi
›号召力hào zhào lìcó sức mạnh tập hợp người ủng hộ
›号咷háo táobiến thể của 號啕|号啕[hao2 tao2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.