好鸟
người có nhân cách tốt; người tốt; chim có giọng hót hay hoặc bộ lông đẹp
người có nhân cách tốt; người tốt; chim có giọng hót hay hoặc bộ lông đẹp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
món ăn được nhớ đến lâu sau khi sự chờ đợi bị lãng quên; những điều tốt đẹp trong cuộc sống đều rất đáng để…
›好话hǎo huàlời khuyên chân thành; nói giúp ai lời tốt đẹp; lời hay; lời tử tế; lời nói nghe hay nhưng không làm theo
›好转hǎo zhuǎncải thiện; chuyển biến tốt hơn; sự cải thiện
›好起来hǎo qǐ laitrở nên tốt hơn; cải thiện; bình phục
›好斗hào dòuhiếu chiến; thích gây sự
›好险hǎo xiǎnsuýt chút nữa thì gặp nguy hiểm; thoát hiểm trong gang tấc
›好道hǎo dàochẳng lẽ ...; có thể là...?
›好过hǎo guòtrải qua dễ dàng; (cảm thấy) khỏe
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.