赤膊
trần trụi đến thắt lưng
trần trụi đến thắt lưng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trần truồng; trần trụi
›赤裸裸chì luǒ luǒtrần trụi; trần trồng; (bóng) rõ ràng; không che đậy; không tô điểm
›赤膀鸭chì bǎng yā(loài chim ở Trung Quốc) vịt cánh trắng (Anas strepera)
›赤腹鹰chì fù yīng(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu Trung Hoa (Accipiter soloensis)
›赤脚医生chì jiǎo yī shēngbác sĩ chân đất; nông dân được đào tạo y tế cơ bản (Trung Quốc)
›赤藓糖醇chì xiǎn táng chúnerythritol, một loại cồn đường
›赤脚律师chì jiǎo lǜ shīluật sư chân đất; luật sư cơ sở
›赤藓醇chì xiǎn chúnerythritol, một loại cồn đường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.