车行
giao thông; lái xe (tức là di chuyển bằng phương tiện)
giao thông; lái xe (tức là di chuyển bằng phương tiện)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cửa xe; cửa sổ của phương tiện (xe buýt, tàu hỏa, v.v.)
›车程chē chéngthời gian di chuyển; thời gian dự kiến cho hành trình bằng xe hơi
›车裂chē lièxé rời tứ chi và đầu một người bằng năm chiếc xe ngựa (hình phạt tử hình); xé xác
›车籍chē jíthông tin đăng ký xe (Đài Loan)
›车行chē hángkinh doanh liên quan đến xe; đại lý ô tô; hãng taxi; garage (thương mại)
›车行通道chē xíng tōng dàolối đi cho xe cộ
›车号chē hàobiển số xe (số đăng ký xe, số taxi, số xe buýt, số toa tàu)
›车行道chē xíng dàolòng đường; đường xe chạy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.