翅膀硬
(chim) đủ lông đủ cánh; (nghĩa bóng) (người) không còn cần phải phục tùng cha mẹ, người hướng dẫn, v.v.; thoát ly khỏi người đã hỗ trợ mình đến nay
(chim) đủ lông đủ cánh; (nghĩa bóng) (người) không còn cần phải phục tùng cha mẹ, người hướng dẫn, v.v.; thoát ly khỏi người đã hỗ trợ mình đến nay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cánh; LT:個|个[ge4],對|对[dui4]
›翅展chì zhǎnsải cánh
›翅子chì zivây cá mập; cánh; LT:隻|只[zhi1]
›翠金鹃cuì jīn juān(loài chim ở Trung Quốc) tu hú lục bảo châu Á (Chrysococcyx maculatus)
›翠鸟cuì niǎochim bói cá
›翅汤chì tāngsúp vi cá mập
›羼杂chàn zátrộn; phối; hòa loãng; pha tạp; lẫn lộn; tạp chủng
›羼水chàn shuǐpha nước (rượu); pha tạp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.