吃白饭
ăn cơm trắng; ( nghĩa bóng ) ăn không trả tiền; sống bám người khác; ăn chực
ăn cơm trắng; ( nghĩa bóng ) ăn không trả tiền; sống bám người khác; ăn chực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ăn không trả tiền; ăn chực
›吃皇粮chī huáng liángnghĩa đen: ăn từ kho bạc nhà nước; làm nhân viên chính phủ; sống bằng tiền nhà nước
›吃瓜群众chī guā qún zhòngnhóm người ngoài cuộc (đặc biệt trong diễn đàn trực tuyến); người xem hứng thú với sự việc nhưng không có…
›吃硬不吃软chī yìng bù chī ruǎnchịu cứng không chịu mềm
›吃瘪chī biě(thông tục) chịu nhục
›吃相chī xiàngcách ăn uống
›吃牢饭chī láo fànngồi tù (Đài Loan)
›吃空额chī kòng étham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.