车位
chỗ đỗ xe; điểm dỡ hàng; chỗ trong gara; điểm đỗ taxi
chỗ đỗ xe; điểm dỡ hàng; chỗ trong gara; điểm đỗ taxi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phí thuê xe do tài xế taxi và xe kéo trả
›车份儿chē fèn rbiến thể er hoá của 車份|车份[che1 fen4]
›车主chē zhǔchủ sở hữu xe
›车到山前自有路chē dào shān qián zì yǒu lùxem 車到山前必有路|车到山前必有路[che1 dao4 shan1 qian2 bi4 you3 lu4]
›车前草chē qián cǎocây mã đề (Plantago asiatica)
›车型chē xíngmẫu xe (tức là phiên bản cụ thể của ô tô hoặc xe máy, v.v.)
›车城Chē chéngthị trấn Checheng ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›车城乡Chē chéng xiāngthị trấn Checheng ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.