Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
车位車位

chē wèi

车位 là gì?

车位 [chē wèi] có nghĩa là chỗ đỗ xe; điểm dỡ hàng; chỗ trong gara; điểm đỗ taxi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 车位 trong tiếng Việt

  1. chỗ đỗ xe
  2. điểm dỡ hàng
  3. chỗ trong gara
  4. điểm đỗ taxi

Cách đọc và ghi nhớ 车位

车位 được đọc là chē wèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chỗ đỗ xe; điểm dỡ hàng; chỗ trong gara; điểm đỗ taxi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan