Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
撤销撤銷

chè xiāo

撤销 là gì?

撤销 [chè xiāo] có nghĩa là huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 撤销 trong tiếng Việt

  1. huỷ bỏ
  2. thu hồi
  3. (tin học) hoàn tác

Cách đọc và ghi nhớ 撤销

撤销 được đọc là chè xiāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan