Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
车险車險

chē xiǎn

车险 là gì?

车险 [chē xiǎn] có nghĩa là bảo hiểm xe hơi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 车险 trong tiếng Việt

bảo hiểm xe hơi

Cách đọc và ghi nhớ 车险

车险 được đọc là chē xiǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảo hiểm xe hơi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan