Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1650/1676
自己动手: tự mình làm; tự phục vụ
咨嗟: thở dài (thán phục); than thở
字节: (tin học) byte; LT:個|个[ge4]
自洁: tự làm sạch; tự thanh lọc; tự làm sạch (bugi, lò nướng, v.v.)
字节数: số lượng byte
字节跳动: ByteDance, công ty công nghệ Internet có trụ sở tại Bắc Kinh, thành lập năm 2012
子集合: tập hợp con (toán học)
紫金: huyện Zijin ở Heyuan 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
自尽: tự sát; tự tử
自矜: khoác lác; tự thổi phồng bản thân
资金: quỹ; vốn
紫禁城: Tử Cấm Thành; Cung điện Hoàng gia ở Bắc Kinh; giống như 故宮|故宫[Gu4 gong1]
子京: xem 紫荊|紫荆[zi3 jing1]
紫晶: thạch anh tím (dioxit silic kết tinh màu tím)
紫荆: cây redbud Trung Quốc (Cercis chinensis)
自经: (văn học) tự treo cổ
资金杠杆: (tài chính) đòn bẩy; cơ cấu vốn
紫金鹃: (loài chim ở Trung Quốc) tu hú tím (Chrysococcyx xanthorhynchus)
紫金牛: Cây thường xanh Nhật Bản (Ardisia japonica)
紫金山: Núi Tử Kim ở ngoại ô Nam Kinh, có lăng mộ nhà Minh và lăng Tôn Trung Sơn
紫金山天文台: Đài thiên văn Núi Tử Kim
紫金县: Huyện Tử Kim ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
自己人: người cùng phe; chúng ta; người của mình; một người trong chúng ta
自救: tự cứu mình thoát khỏi rắc rối
自给自足: tự cung tự cấp
子句: mệnh đề (ngữ pháp)
字句: từ ngữ; câu chữ; bài viết
字据: văn bản cam kết; hợp đồng; giấy nợ IOU
自居: tự coi mình là; tin rằng mình là
自举: tự khởi động
趑趄: tiến lên một cách khó khăn; do dự không tiến tới
子爵: tử tước
自觉: có ý thức; nhận thức; tự mình chủ động; tận tâm
自掘坟墓: tự đào mộ mình
趦趄嗫嚅: bước đi loạng choạng; nói lầm bầm; chần chừ; khúm núm; sợ sệt
兹卡病毒: virus Zika (Đài Loan)
咨客: (ngành dịch vụ) nhân viên lễ tân
自控: tự động; điều chỉnh tự động; kiểm soát bản thân; tự kiểm soát
子空间: không gian con (toán học)
自夸: khoe khoang
自况: so sánh bản thân; xem mình như
紫宽嘴鸫: (loài chim ở Trung Quốc) cochoa tím (Cochoa purpurea)
嗞啦: (từ tượng thanh) nổ lách tách; xèo xèo
自来: từ trước đến nay; luôn luôn; tự mình đến
自来卷: tóc xoăn tự nhiên; sóng tự nhiên
自来水: nước máy; nước vòi
自来水笔: bút máy
自来水管: ống nước máy; ống dẫn nước; ống nước sinh hoạt
赀郎: người mua một chức vụ công
子粒: hạt giống
自理: tự chăm sóc bản thân; tự lo liệu
自立: độc lập; tự lực; tự thân vận động; tự đứng trên đôi chân của mình; tự nuôi sống bản thân
资历: trình độ; chuyên môn; thâm niên
自恋: chủ nghĩa tự luyến
资料: tài liệu; tài nguyên; dữ liệu; thông tin; hồ sơ (Internet); LT:份[fen4],個|个[ge4]
资料仓储: kho dữ liệu (tin học)
资料传输: truyền dữ liệu
资料传送服务: dịch vụ truyền dữ liệu
资料夹: thư mục (tệp)
资料介面: giao diện dữ liệu