Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
自理

zì lǐ

自理 là gì?

自理 [zì lǐ] có nghĩa là tự chăm sóc bản thân; tự lo liệu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 自理 trong tiếng Việt

  1. tự chăm sóc bản thân
  2. tự lo liệu

Cách đọc và ghi nhớ 自理

自理 được đọc là zì lǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tự chăm sóc bản thân; tự lo liệu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan