Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1649/1676

字根通用码zì gēn tōng yòng mǎ

字根通用码: mã chung cho các bộ phận của chữ Hán; giống như mã Zheng 鄭碼|郑码[Zheng4 ma3]

Cụm từ
自个儿zì gě r

自个儿: (phương ngữ) tự mình; một mình

Cụm từ
自各儿zì gě r

自各儿: biến thể của 自個兒|自个儿[zi4 ge3 r5]

Cụm từ
资格赛zī gé sài

资格赛: vòng loại (trong thể thao)

Cụm từ
子宫zǐ gōng

子宫: tử cung; dạ con

Cụm từ
子贡Zǐ Gòng

子贡: Tử Cống hay Đoan Mộc Tứ 端木賜|端木赐[Duan1 mu4 Ci4] (520 TCN-), học trò của Khổng Tử

Cụm từ
自宫zì gōng

自宫: tự thiến

Cụm từ
自贡Zì gòng

自贡: thành phố cấp địa khu Tự Cống ở Tứ Xuyên

Cụm từ
子宫壁zǐ gōng bì

子宫壁: thành tử cung

Cụm từ
子宫环zǐ gōng huán

子宫环: dụng cụ tử cung đặt trong tử cung (IUD)

Cụm từ
子宫肌瘤zǐ gōng jī liú

子宫肌瘤: u xơ tử cung; u xơ cơ tử cung

Cụm từ
子宫颈zǐ gōng jǐng

子宫颈: cổ tử cung; cổ của tử cung

Cụm từ
子宫颈癌zǐ gōng jǐng ái

子宫颈癌: ung thư cổ tử cung

Cụm từ
子宫颈管zǐ gōng jǐng guǎn

子宫颈管: (giải phẫu) ống cổ tử cung

Cụm từ
子宫颈抹片zǐ gōng jǐng mǒ piàn

子宫颈抹片: xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung (Đài Loan)

Cụm từ
子宫内避孕器zǐ gōng nèi bì yùn qì

子宫内避孕器: dụng cụ tránh thai trong tử cung (IUD)

Cụm từ
自贡市Zì gòng Shì

自贡市: thành phố cấp địa khu Tự Cống, Tứ Xuyên

Cụm từ
子公司zǐ gōng sī

子公司: công ty con; công ty chi nhánh

Cụm từ
子宫托zǐ gōng tuō

子宫托: vòng đặt âm đạo

Cụm từ
自古zì gǔ

自古: (từ) thời cổ đại; (từ) rất lâu đời

Cụm từ
梓官Zǐ guān

梓官: thị trấn Ziguan hoặc Tzukuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
梓官乡Zǐ guān xiāng

梓官乡: thị trấn Ziguan hoặc Tzukuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
子规zǐ guī

子规: chim cuốc

Cụm từ
秭归Zǐ guī

秭归: huyện Tử Quy ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
姊归县Zǐ Guī xiàn

姊归县: huyện Zigui ở tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
秭归县Zǐ guī Xiàn

秭归县: huyện Tử Quy ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
自古以来zì gǔ yǐ lái

自古以来: từ thời cổ đại

Cụm từ
自顾自zì gù zì

自顾自: ai nấy lo việc của mình

Cụm từ
字号zì hao

字号: kích thước chữ; cỡ chữ; danh tiếng; danh vọng; tiệm; tên của một cửa tiệm

Cụm từ
自豪zì háo

自豪: tự hào (về thành tựu, v.v.)

Cụm từ
自豪感zì háo gǎn

自豪感: niềm tự hào; tự tôn

Cụm từ
滋贺Zī hè

滋贺: tỉnh Shiga ở miền trung Nhật Bản

Cụm từ
滋贺县Zī hè xiàn

滋贺县: tỉnh Shiga ở miền trung Nhật Bản

Cụm từ
紫红色zǐ hóng sè

紫红色: màu đỏ tím; màu cẩm quỳ; màu mận chín; màu rượu vang đỏ

Cụm từ
字画zì huà

字画: nét chữ; thư pháp và hội họa

Cụm từ
紫花地丁zǐ huā dì dīng

紫花地丁: cây hoa tím Trung Quốc (Viola mandsurica)

Cụm từ
自画像zì huà xiàng

自画像: chân dung tự họa

Cụm từ
字汇zì huì

字汇: (máy tính) tập hợp ký tự; bảng thuật ngữ, từ điển thuật ngữ

Cụm từ
自悔zì huǐ

自悔: hối hận; sám hối

Cụm từ
自毁zì huǐ

自毁: hủy hoại bản thân (danh tiếng, v.v.); (thiết bị, v.v.) tự hủy

Cụm từ
仔鸡zǐ jī

仔鸡: gà con; gà nhỏ

Cụm từ
子级zǐ jí

子级: con (tin học)

Cụm từ
子集zǐ jí

子集: tập hợp con

Cụm từ
字迹zì jì

字迹: chữ viết tay

Cụm từ
字集zì jí

字集: bộ ký tự

Cụm từ
自己zì jǐ

自己: bản thân; tự mình

Cụm từ
自给zì jǐ

自给: tự lực

Cụm từ
自家zì jiā

自家: bản thân; gia đình của mình

Cụm từ
自驾zì jià

自驾: tự lái xe đi đâu đó

Cụm từ
自驾车zì jià chē

自驾车: tự mình lái xe; xe cá nhân; (Đài Loan) xe tự lái; xe tự hành

Cụm từ
仔肩zī jiān

仔肩: gánh vác trách nhiệm cho việc gì đó

Cụm từ
自检zì jiǎn

自检: tự kiềm chế; tự kiểm tra; thực hiện tự kiểm tra

Cụm từ
自荐zì jiàn

自荐: tự tiến cử (cho một công việc)

Cụm từ
仔姜zǐ jiāng

仔姜: gừng non

Cụm từ
字脚zì jiǎo

字脚: chân chữ; móc ở cuối nét bút

Cụm từ
自驾汽车出租zì jià qì chē chū zū

自驾汽车出租: dịch vụ cho thuê xe tự lái

Cụm từ
自家人zì jiā rén

自家人: người quen thân; người từ cùng một nơi (cùng nhà, cùng thị trấn, v.v.); một người trong chúng ta

Cụm từ
自驾游zì jià yóu

自驾游: đi du lịch tự lái xe; đi phượt bằng ô tô

Cụm từ
紫颊直嘴太阳鸟zǐ jiá zhí zuǐ tài yáng niǎo

紫颊直嘴太阳鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật má hồng (Chalcoparia singalensis)

Cụm từ
自驾租赁zì jià zū lìn

自驾租赁: thuê xe tự lái (xe hơi, v.v.)

Cụm từ