Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
马路口
mǎ lù kǒu

giao lộ (của đường)

Cụm từ
马洛
Mǎ luò

Marlow (tên)

Cụm từ
马骡
mǎ luó

con la

Cụm từ
马路沿儿
mǎ lù yán r

lề đường; rìa đường

Cụm từ
马路牙子
mǎ lù yá zi

mép đường

Cụm từ
马鹿易形
mǎ lù yì xíng

phân biệt ngựa và hươu dễ dàng; biết đúng sai

Cụm từ
玛律
Mǎ lǜ

Malé, thủ đô của Maldives (Đài Loan)

Cụm từ
码率
mǎ lǜ

tốc độ bit

Cụm từ
马略卡
Mǎ lüè kǎ

Đảo Majorca (Tây Ban Nha)

Cụm từ
妈妈
mā ma

mẹ; má; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
马麻
mǎ má

mẹ

Cụm từ
马马虎虎
mǎ ma hū hū

cẩu thả; qua loa; mơ hồ; không tệ lắm; bình thường; tạm được; tạm ổn

Cụm từ
妈卖批
mā mài pī

(tục) mẹ mày là gái điếm (từ phát âm Tứ Xuyên của 媽賣屄|妈卖屄[ma1 mai4 bi1])

Cụm từ
麻麻亮
mā ma liàng

(tiếng địa phương) bắt đầu hửng sáng; trời vừa hơi sáng

Cụm từ
妈妈桑
mā ma sāng

mama-san, người phụ nữ trung niên quản lý nhà thổ, quán bar, v.v. (từ mượn từ tiếng Nhật); má mì

Cụm từ
妈咪
mā mi

mami (từ mượn)

Cụm từ
马面
Mǎ Miàn

Mã Diện, một trong hai người canh giữ âm phủ trong thần thoại Trung Quốc

Cụm từ
骂名
mà míng

tai tiếng; tên tuổi bị bôi đen

Cụm từ
麻木
má mù

tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ

Cụm từ
麻木不仁
má mù bù rén

tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ; mặt dày

Cụm từ
马穆楚
Mǎ mù chǔ

Mamoudzou, thủ phủ của Mayotte

Cụm từ
吗哪
mǎ nǎ

mana (thức ăn của người Israel)

Cụm từ
马拿瓜
Mǎ ná guā

Managua, thủ đô của Nicaragua (Đài Loan)

Cụm từ
马那瓜
Mǎ nà guā

Managua, thủ đô của Nicaragua

Cụm từ
马奶酒
mǎ nǎi jiǔ

rượu sữa ngựa

Cụm từ
马纳马
Mǎ nà mǎ

Manama, thủ đô của Bahrain

Cụm từ
马南邨
Mǎ Nán cūn

Ma Nancun (1912-1966), bút danh của Deng Tuo 鄧拓|邓拓

Cụm từ
玛瑙
mǎ nǎo

đá carnelian (khoáng sản); mã não

Cụm từ
玛瑙贝
mǎ nǎo bèi

ốc tiền

Cụm từ
马瑙斯
Mǎ nǎo sī

Thành phố Manaus (Brazil)

Cụm từ