自夸
khoe khoang
khoe khoang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự cho là; tự phô trương là; khoe khoang; khoác lác
›自认zì rèntin (điều gì đó liên quan đến bản thân); tự cho mình là; thừa nhận (điều gì đó liên quan đến bản thân); tự…
›自诉zì sùkhởi tố tư nhân (luật); (bệnh nhân) mô tả (triệu chứng của mình)
›自语zì yǔtự nói chuyện một mình
›自讨没趣zì tǎo méi qùchuốc lấy bối rối; tự rước lấy sự từ chối
›自谦zì qiānkhiêm tốn; tự hạ mình
›自言自语zì yán zì yǔnói chuyện một mình; nghĩ thành lời; độc thoại
›自谴zì qiǎntự trách; mặc cảm tội lỗi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.