Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1652/1676

紫坪铺大坝Zǐ píng pū dà bà

紫坪铺大坝: đập Zipingpu, Tứ Xuyên

Cụm từ
紫坪铺水库Zǐ píng pū Shuǐ kù

紫坪铺水库: hồ chứa Zipingpu, Tứ Xuyên

Cụm từ
紫气zǐ qì

紫气: mây tím (điềm lành trong chiêm tinh)

Cụm từ
自启zì qǐ

自启: (máy móc, ứng dụng, v.v.) tự khởi động; tự chạy

Cụm từ
自欺zì qī

自欺: tự lừa dối bản thân

Cụm từ
自洽zì qià

自洽: nhất quán về logic; có lý

Cụm từ
自谦zì qiān

自谦: khiêm tốn; tự hạ mình

Cụm từ
自谴zì qiǎn

自谴: tự trách; mặc cảm tội lỗi

Cụm từ
资浅zī qiǎn

资浅: thiếu kinh nghiệm; cấp dưới (nhân viên,...)

Cụm từ
资遣zī qiǎn

资遣: sa thải với trợ cấp thôi việc; chi trả cho ai đó nghỉ việc

Cụm từ
资遣费zī qiǎn fèi

资遣费: trợ cấp thôi việc (Đài Loan)

Cụm từ
自强zì qiáng

自强: phấn đấu tự cải thiện

Cụm từ
自戕zì qiāng

自戕: tự sát

Cụm từ
自强不息zì qiáng bù xī

自强不息: không ngừng phấn đấu; cải thiện bản thân

Cụm từ
自强运动Zì qiáng Yùn dòng

自强运动: Phong trào Tự Cường (giai đoạn cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894), còn gọi là 洋務運動|洋务运动

Cụm từ
自强自立zì qiáng zì lì

自强自立: phấn đấu tự cải thiện

Cụm từ
自洽性zì qià xìng

自洽性: tính nhất quán về logic

Cụm từ
恣情zì qíng

恣情: tận hưởng thoải mái; phóng túng hoặc bướng bỉnh

Cụm từ
自轻自贱zì qīng zì jiàn

自轻自贱: tự hạ thấp bản thân; tự khinh

Cụm từ
自欺欺人zì qī qī rén

自欺欺人: lừa dối người khác và lừa dối chính mình; tin vào lời nói dối của chính mình

Cụm từ
自取zì qǔ

自取: tự lấy (thức ăn); tự chuốc (rắc rối); tự rước (thảm họa)

Cụm từ
子群zǐ qún

子群: nhóm con (toán)

Cụm từ
自取其咎zì qǔ qí jiù

自取其咎: xem 咎由自取[jiu4 you2 zi4 qu3]

Cụm từ
子儿zǐ r

子儿: (thông tục) xu; đồng

Cụm từ
孜然zī rán

孜然: (từ mượn tiếng Uyghur) cây thì là Ai Cập (Cuminum cyminum)

Cụm từ
自然zì rán

自然: tự nhiên; một cách tự nhiên

Cụm từ
自燃zì rán

自燃: tự bốc cháy

Cụm từ
自然保护区zì rán bǎo hù qū

自然保护区: khu bảo tồn thiên nhiên

Cụm từ
自然层zì rán céng

自然层: tầng tự nhiên (trong một cuộc khai quật khảo cổ)

Cụm từ
自然段zì rán duàn

自然段: đoạn văn

Cụm từ
自然而然zì rán ér rán

自然而然: một cách không chủ ý; tự động

Cụm từ
自然法zì rán fǎ

自然法: luật tự nhiên

Cụm từ
自然发音zì rán fā yīn

自然发音: phát âm tự nhiên (Đài Loan)

Cụm từ
自然风光zì rán fēng guāng

自然风光: thiên nhiên và phong cảnh

Cụm từ
自然界zì rán jiè

自然界: thiên nhiên; thế giới tự nhiên

Cụm từ
自然经济zì rán jīng jì

自然经济: nền kinh tế tự nhiên (trao đổi hàng hóa bằng cách barter, không liên quan đến tiền tệ)

Cụm từ
自然卷zì rán juǎn

自然卷: tóc xoăn tự nhiên; sóng tự nhiên

Cụm từ
自然科学zì rán kē xué

自然科学: khoa học tự nhiên

Cụm từ
自然科学基金会zì rán kē xué jī jīn huì

自然科学基金会: quỹ khoa học tự nhiên

Cụm từ
自然疗法zì rán liáo fǎ

自然疗法: liệu pháp tự nhiên

Cụm từ
自然拼读zì rán pīn dú

自然拼读: phương pháp dạy đọc ghép âm (phonics)

Cụm từ
孜然芹zī rán qín

孜然芹: cây thìa là

Cụm từ
自然人zì rán rén

自然人: cá nhân tự nhiên (luật); xem thêm 法人[fa3 ren2]

Cụm từ
自然神论zì rán shén lùn

自然神论: thuyết thần giáo, lý thuyết thần học về Thượng đế không can thiệp vào vũ trụ

Cụm từ
自然史zì rán shǐ

自然史: lịch sử tự nhiên (tức là thực vật học và động vật học)

Cụm từ
自然数zì rán shù

自然数: số tự nhiên

Cụm từ
自然数集zì rán shù jí

自然数集: tập hợp số tự nhiên (toán)

Cụm từ
自然条件zì rán tiáo jiàn

自然条件: điều kiện tự nhiên

Cụm từ
自然铜zì rán tóng

自然铜: đồng tự nhiên; chalcopyrit; đồng sắt sulfide CuFeS2

Cụm từ
自然现象zì rán xiàn xiàng

自然现象: hiện tượng tự nhiên

Cụm từ
自然醒zì rán xǐng

自然醒: thức dậy tự nhiên (không cần báo thức)

Cụm từ
自然选择zì rán xuǎn zé

自然选择: chọn lọc tự nhiên

Cụm từ
自然语言zì rán yǔ yán

自然语言: ngôn ngữ tự nhiên

Cụm từ
自然语言处理zì rán yǔ yán chǔ lǐ

自然语言处理: xử lý ngôn ngữ tự nhiên, NLP

Cụm từ
自然灾害zì rán zāi hài

自然灾害: thiên tai

Cụm từ
自然之友Zì rán zhī Yǒu

自然之友: Friends of Nature (tổ chức phi chính phủ về môi trường của Trung Quốc)

Cụm từ
自然主义zì rán zhǔ yì

自然主义: chủ nghĩa tự nhiên (triết học)

Cụm từ
自然资源zì rán zī yuán

自然资源: tài nguyên thiên nhiên

Cụm từ
滋扰zī rǎo

滋扰: gây rối; kích động tranh chấp

Cụm từ
自认zì rèn

自认: tin (điều gì đó liên quan đến bản thân); tự cho mình là; thừa nhận (điều gì đó liên quan đến bản thân); tự cam chịu

Cụm từ