资料
tài liệu; tài nguyên; dữ liệu; thông tin; hồ sơ (Internet); LT:份[fen4],個|个[ge4]
tài liệu; tài nguyên; dữ liệu; thông tin; hồ sơ (Internet); LT:份[fen4],個|个[ge4]
资料 thường mang nghĩa “tài liệu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 资料 cùng cụm 生产资料 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tư liệu sản xuất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cơ sở dữ liệu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kho dữ liệu (tin học)
›资料介面zī liào jiè miàngiao diện dữ liệu
›资助zī zhùtrợ cấp; cung cấp hỗ trợ tài chính
›资料传输zī liào chuán shūtruyền dữ liệu
›资料传送服务zī liào chuán sòng fú wùdịch vụ truyền dữ liệu
›资料库zī liào kùcơ sở dữ liệu
›资料量zī liào liàngsố lượng dữ liệu
›资料链结层zī liào liàn jié céngtầng liên kết dữ liệu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.