自立
độc lập; tự lực; tự thân vận động; tự đứng trên đôi chân của mình; tự nuôi sống bản thân
độc lập; tự lực; tự thân vận động; tự đứng trên đôi chân của mình; tự nuôi sống bản thân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự thành lập nhóm hoặc trường phái của riêng mình; tự mở kinh doanh; tự lập nghiệp
›自矜zì jīnkhoác lác; tự thổi phồng bản thân
›自省zì xǐngkiểm điểm bản thân; tự phản ánh thiếu sót; tự xem lại bản thân; tự nhận thức; tự phê bình
›自立自强zì lì zì qiángtự lực tự cường
›自给zì jǐtự lực
›自缚手脚zì fù shǒu jiǎotự trói tay chân
›自罪zì zuìtội thực sự (khái niệm Kitô giáo, đối lập với tội tổ tông 原罪); tội ý thức
›自称zì chēngtự xưng; tự cho là; tự nhận; xưng danh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.