Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Mãn Thành ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
Manchester
mã hóa Manchester
bọ ve (động vật học)
khắp nơi; khắp chốn
Mandal (thành phố ở Agder, Na Uy)
đối xử tệ bạc
đầy ắp; nhồi nhét hoàn toàn
Đảo Man, quần đảo Anh (Đài Loan); xem cũng 馬恩島|马恩岛[Ma3 en1 Dao3]
Nelson Mandela (1918-2013), chính trị gia ANC Nam Phi, tổng thống Nam Phi 1994-1999
Mandalay, tỉnh và thành phố lớn thứ hai của Myanmar (Burma)
đầy ắp; đầy tràn
cơ quan ngoại giao (thời xưa); nơi ở của sứ thần man di
đủ giờ làm việc; điểm tối đa; điểm hoàn hảo; (ví von) (sau một thuộc tính) không thể nào hơn (vui, lãng mạn, v.v.)
Montreal (chủ yếu dùng ở Hong Kong và cộng đồng người Hoa ở Canada) (từ tiếng Quảng Đông 滿地可|满地可 Mun5 dei6 ho2)
đi tìm răng khắp sàn nhà; (bóng) bị đánh tơi tả; đánh ai nhừ tử
chuyển động chậm
hết lái; xoay gắt nhất có thể
đủ số lượng; đạt chỉ tiêu
đầy đủ buồm; chạy nhanh nhất có thể
điểm tối đa
kết thúc thời kỳ tang; toàn thành trách nhiệm hiếu kính trong tang lễ
đầy; bận tâm với
chuyển thể từ manga
hành động một cách liều lĩnh; hành động hấp tấp bất chấp hậu quả; liều lĩnh; ngông cuồng; liều mạng
người khiếm thị (Đài Loan)
một cách vội vàng; vội vã
có nhiều việc hơn khả năng xử lý; bận tối mắt tối mũi
cỏ lau (chi Miscanthus)
hoa hồi Trung Quốc (Ilicium anisatum, một loại cây bụi có lá độc)