Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1648/1676

自底向上zì dǐ xiàng shàng

自底向上: từ dưới lên trên

Cụm từ
自动zì dòng

自动: tự động; tự nguyện

Cụm từ
自动步道zì dòng bù dào

自动步道: đường đi bộ tự động; thang cuốn ngang

Cụm từ
自动车zì dòng chē

自动车: ô tô

Cụm từ
自动挡zì dòng dǎng

自动挡: hộp số tự động; chuyển số tự động

Cụm từ
自动点唱机zì dòng diǎn chàng jī

自动点唱机: máy hát tự động

Cụm từ
自动付款机zì dòng fù kuǎn jī

自动付款机: máy rút tiền; máy rút tiền tự động; ATM

Cụm từ
自动扶梯zì dòng fú tī

自动扶梯: thang cuốn

Cụm từ
自动挂挡zì dòng guà dǎng

自动挂挡: chuyển số tự động

Cụm từ
自动柜员机zì dòng guì yuán jī

自动柜员机: máy rút tiền tự động (ATM)

Cụm từ
自动化zì dòng huà

自动化: tự động hóa

Cụm từ
自动化技术zì dòng huà jì shù

自动化技术: kỹ thuật tự động hóa

Cụm từ
自动换刀装置zì dòng huàn dāo zhuāng zhì

自动换刀装置: bộ thay dao tự động (ATC)

Cụm từ
自动恢复zì dòng huī fù

自动恢复: hồi phục tự nhiên

Cụm từ
自动控制zì dòng kòng zhì

自动控制: điều khiển tự động

Cụm từ
自动离合zì dòng lí hé

自动离合: côn tự động

Cụm từ
自动楼梯zì dòng lóu tī

自动楼梯: thang cuốn

Cụm từ
自动免疫zì dòng miǎn yì

自动免疫: miễn dịch chủ động

Cụm từ
自动铅笔zì dòng qiān bǐ

自动铅笔: bút chì cơ; bút chì bấm

Cụm từ
自动取款机zì dòng qǔ kuǎn jī

自动取款机: máy rút tiền tự động (ATM)

Cụm từ
自动射线摄影zì dòng shè xiàn shè yǐng

自动射线摄影: phương pháp chụp phóng xạ tự động

Cụm từ
自懂事以来zì dǒng shì yǐ lái

自懂事以来: từ khi bắt đầu hiểu chuyện

Cụm từ
自动售货机zì dòng shòu huò jī

自动售货机: máy bán hàng tự động

Cụm từ
自动提款zì dòng tí kuǎn

自动提款: rút tiền tự động; máy rút tiền tự động ATM

Cụm từ
自动提款机zì dòng tí kuǎn jī

自动提款机: máy rút tiền tự động; ATM

Cụm từ
自动体外除颤器zì dòng tǐ wài chú chàn qì

自动体外除颤器: máy sốc tim tự động (AED)

Cụm từ
自动装箱zì dòng zhuāng xiāng

自动装箱: đóng gói tự động (máy tính)

Cụm từ
自动自发zì dòng zì fā

自动自发: (hành động) tự chủ động

Cụm từ
淄蠹zī dù

淄蠹: bị mòn

Cụm từ
自渎zì dú

自渎: thủ dâm; tự thủ dâm

Cụm từ
字段zì duàn

字段: (trường (số, dữ liệu))

Cụm từ
自发zì fā

自发: tự phát

Cụm từ
自发电位zì fā diàn wèi

自发电位: điện não đồ (EEG)

Cụm từ
自发对称破缺zì fā duì chèn pò quē

自发对称破缺: sự phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý)

Cụm từ
自发粉zì fā fěn

自发粉: bột nở

Cụm từ
自反zì fǎn

自反: tự phản tỉnh; tự suy ngẫm; (toán) phản xạ

Cụm từ
子房zǐ fáng

子房: bầu nhụy (thực vật)

Cụm từ
虸蚄zǐ fāng

虸蚄: sâu quân đội

Cụm từ
资方zī fāng

资方: chủ sở hữu của doanh nghiệp tư nhân; ban quản lý; vốn (đối lập với lao động)

Cụm từ
自费zì fèi

自费: tự trả chi phí; tự túc

Cụm từ
资费zī fèi

资费: phí dịch vụ (bưu điện, viễn thông, v.v.)

Cụm từ
自焚zì fén

自焚: tự thiêu

Cụm từ
自封zì fēng

自封: tự xưng (là gì đó); tự phong danh hiệu; tự bổ nhiệm; tự xưng; tự giới hạn; tự cô lập

Cụm từ
资俸zī fèng

资俸: lương; thù lao; tiền công

Cụm từ
姊夫zǐ fu

姊夫: chồng của chị gái

Cụm từ
字符zì fú

字符: ký tự (tin học)

Cụm từ
自负zì fù

自负: tự phụ; chịu trách nhiệm

Cụm từ
资斧zī fǔ

资斧: (văn học) tiền cho hành trình; chi phí du lịch

Cụm từ
字符串zì fú chuàn

字符串: chuỗi (tin học)

Cụm từ
字符集zì fú jí

字符集: bộ ký tự (ví dụ: ASCII 美國資訊交換標準碼|美国资讯交换标准码 hoặc Unicode 統一碼|统一码)

Cụm từ
自缚手脚zì fù shǒu jiǎo

自缚手脚: tự trói tay chân

Cụm từ
自负盈亏zì fù yíng kuī

自负盈亏: chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); tự chủ tài chính; trách nhiệm tài chính cá nhân

Cụm từ
紫甘蓝zǐ gān lán

紫甘蓝: bắp cải đỏ; bắp cải tím

Cụm từ
自高zì gāo

自高: tự cao

Cụm từ
自告奋勇zì gào fèn yǒng

自告奋勇: tình nguyện làm; xung phong đảm nhận

Cụm từ
资格zī gé

资格: trình độ; người có thâm niên

Cụm từ
字根zì gēn

字根: thành phần của một chữ Hán; (ngôn ngữ học) gốc từ; căn nguyên

Cụm từ
字根表zì gēn biǎo

字根表: bảng các bộ phận dùng trong phương pháp nhập liệu wubi 五筆輸入法|五笔输入法[wu3 bi3 shu1 ru4 fa3]

Cụm từ
自耕农zì gēng nóng

自耕农: nông dân sở hữu ruộng đất; nông dân tự canh tác

Cụm từ
字根合体字zì gēn hé tǐ zì

字根合体字: từ ghép gốc

Cụm từ