Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Chủ nghĩa Mác-Lênin
Maliki hoặc Al-Maliki (tên); Nouri Kamel al-Maliki (1950-) thủ tướng Iraq 2006-2014
cây bông tai lá hẹp (Asclepias curassavica)
Maryland, tiểu bang của Mỹ
Maryland, tiểu bang của Mỹ
Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên Mỹ
morpholine (hóa học) (từ mượn)
marimba (từ mượn)
khoai tây
khoai tây nghiền
Mario (nhân vật trò chơi điện tử Nintendo); also transcribed variously as 馬里奧|马里奥[Ma3 li3 ao4], 馬力歐|马力欧[Ma3 li4 ou1]
huyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
khỉ (tiếng địa phương); khỉ con (cách gọi trìu mến cho trẻ em, người dưới)
Malacca hoặc Melaka (thị trấn và bang ở Malaysia), cũng là eo biển giữa Malaysia và Sumatra
Eo biển Malacca
Robert Morrison (1782-1834), mục sư Trưởng lão, dịch giả và là nhà truyền giáo đầu tiên của Hội Truyền giáo Luân Đôn ở Trung Quốc
Mary (tên kinh thánh)
Maria (tên)
Maria (tên); Thánh Maria
Maria (tên); Mary, mẹ của Chúa Giê-su
Rãnh Mariana (hoặc Rãnh Marianas)
Rãnh Mariana (hoặc Rãnh Marianas)
Quần đảo Mariana ở Thái Bình Dương
Quần đảo Mariana ở Thái Bình Dương
huyện Malong ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
huyện Malong ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
đường phố; đường; LT:條|条[tiao2]
con cuốn chiếu
hươu đỏ; người ngốc; kẻ ngốc (từ tiếng Nhật "baka")