Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1016/1676
去留: đi hay ở
去路: con đường đang đi; lối ra
屈伦博赫: Culemborg, thành phố ở Hà Lan
佉卢文: chữ Kharoṣṭhī (ngôn ngữ cổ của Trung Á)
曲率: độ cong
曲率向量: vector độ cong
区码: mã vùng; mã quay số điện thoại
苣荬菜: rau diếp xoăn; cải cúc dại; Sonchus brachyotus
曲麻莱: Huyện Qumarlêb (Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
曲麻莱县: Huyện Qumarlêb (Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
祛魅: giải hoặc (như trong lý thuyết xã hội học của Max Weber)
曲霉毒素: aflatoxin
曲面: bề mặt cong; bề mặt
曲面论: lý thuyết về bề mặt
取名: đặt tên; được đặt tên; lễ rửa tội; tìm kiếm danh tiếng
取模: modulo (toán học)
驱魔: trừ tà; trừ quỷ
驱魔赶鬼: trừ tà; xua đuổi tà ma
取模: lấy dấu (nha khoa, v.v.)
曲目: chương trình; tiết mục; bản nhạc; tác phẩm âm nhạc
取闹: gây rối; trêu đùa
屈挠: đầu hàng; nhượng bộ; uốn cong
群嘲: (từ mới khoảng năm 2011) chế giễu một nhóm người; (một nhóm người) chế giễu (ai đó)
裙带: thắt lưng váy; (nghĩa bóng) liên quan đến vợ hoặc thành viên nữ trong gia đình
裙带菜: wakame (Undaria pinnatifida), một loại rong biển ăn được
裙带风: việc thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác; (mở rộng) văn hóa thiên vị đối với người thân, bạn bè và cộng sự
裙带官: quan chức đạt được vị trí nhờ ảnh hưởng của họ hàng nữ
裙带关系: thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác; (mở rộng) thiên vị đối với người thân, bạn bè hoặc cộng sự
裙带亲: họ hàng bên vợ (hơi miệt thị)
裙带资本主义: chủ nghĩa tư bản thân hữu
群岛: nhóm đảo; quần đảo
群岛弧: vòng cung đảo (địa chất)
群发: gửi đến nhiều người; gửi hàng loạt; xảy ra theo cụm
群芳: tất cả hoa; tất cả mỹ nhân; tất cả tài năng
群发性地震: chuỗi động đất
群发性头痛: đau đầu cụm
群飞: bay theo bầy hoặc đàn
群峰: các đỉnh của một dãy núi
群猴猴族: Qauqaut, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
群花: hoa nở
去年: năm ngoái
去年底: cuối năm ngoái; cuối năm trước
去你的: Đi chỗ khác chơi!
群集: tập hợp; tụ họp; kết tụ
麇集: tụ tập; ùa đến; tập hợp đông đúc; kết thành cụm
群架: ẩu đả nhóm; đánh nhau băng đảng
群件: phần mềm hợp tác
群交: quan hệ tình dục tập thể
群居: sống chung (trong một nhóm lớn hoặc bầy đàn)
群聚: tập hợp; tụ tập; tập trung
裙裤: quần váy; quần giả váy
群聊: (tin học) trò chuyện nhóm; trò chuyện theo nhóm
群龙无首: nghĩa đen: bầy rồng không có đầu; nghĩa bóng: một nhóm thiếu lãnh đạo
群论: lý thuyết nhóm (toán học)
群落: cộng đồng; (khoa học) quần xã; sinh thái cộng đồng
群马县: tỉnh Gunma ở miền bắc Nhật Bản
群山: núi non; một dãy đồi núi
群体: cộng đồng; thuộc địa
群体免疫: miễn dịch cộng đồng
群体性事件: sự cố quần chúng (thuật ngữ của Trung Quốc chỉ các sự cố bất ổn xã hội, bao gồm bạo loạn, ẩu đả và chiến dịch kiến nghị)