群落
cộng đồng; (khoa học) quần xã; sinh thái cộng đồng
cộng đồng; (khoa học) quần xã; sinh thái cộng đồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lý thuyết nhóm (toán học)
›群聊qún liáo(tin học) trò chuyện nhóm; trò chuyện theo nhóm
›群众路线qún zhòng lù xiànđường lối quần chúng, thuật ngữ của ĐCSTQ cho chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần…
›群英会qún yīng huìcuộc tụ họp xuất sắc; một cuộc họp của anh hùng
›群言堂qún yán tángđể mọi người đều có tiếng nói; tính đến ý kiến của mọi người; tự do bày tỏ ý kiến khác nhau; (đối lập với…
›群英qún yīngtập hợp các cá nhân tài năng; tập hợp anh hùng
›群芳qún fāngtất cả hoa; tất cả mỹ nhân; tất cả tài năng
›群花qún huāhoa nở
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.