Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
群芳

qún fāng

群芳 là gì?

群芳 [qún fāng] có nghĩa là tất cả hoa; tất cả mỹ nhân; tất cả tài năng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 群芳 trong tiếng Việt

  1. tất cả hoa
  2. tất cả mỹ nhân
  3. tất cả tài năng

Cách đọc và ghi nhớ 群芳

群芳 được đọc là qún fāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tất cả hoa; tất cả mỹ nhân; tất cả tài năng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan