苣荬菜
rau diếp xoăn; cải cúc dại; Sonchus brachyotus
rau diếp xoăn; cải cúc dại; Sonchus brachyotus
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây dền gai (Abutilon theophrasti); cần sa Ấn Độ (Indian hemp)
›芹菜qín càicần tây (Apium graveolens)
›茄二十八星瓢虫qié èr shí bā xīng piáo chóngbọ rùa 28 chấm; bọ hadda; Henosepilachna vigintioctopunctata
›茄子qié zicà tím (Solanum melongena L.); cà tím; cà dái dê; cà Guinea; phát âm "cheese" (khi chụp ảnh); tương đương…
›茄子河区Qié zi hé qūquận Qiezihe của thành phố Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang
›茄科qié kēhọ Cà (Solanaceae, họ khoai tây và cà tím)
›茄红素qié hóng sùLycopene
›茄萣Qié dìngThị trấn Qieding hoặc Chiating ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.