裙带关系
thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác; (mở rộng) thiên vị đối với người thân, bạn bè hoặc cộng sự
thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác; (mở rộng) thiên vị đối với người thân, bạn bè hoặc cộng sự
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
việc thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác; (mở rộng) văn hóa thiên vị đối với người…
›裙带官qún dài guānquan chức đạt được vị trí nhờ ảnh hưởng của họ hàng nữ
›裙带资本主义qún dài zī běn zhǔ yìchủ nghĩa tư bản thân hữu
›裙带亲qún dài qīnhọ hàng bên vợ (hơi miệt thị)
›裙裤qún kùquần váy; quần giả váy
›裙带菜qún dài càiwakame (Undaria pinnatifida), một loại rong biển ăn được
›裙带qún dàithắt lưng váy; (nghĩa bóng) liên quan đến vợ hoặc thành viên nữ trong gia đình
›裙子qún ziváy; LT:條|条[tiao2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.