Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1018/1676
驱使: thúc đẩy; thôi thúc; kích thích; sai khiến
癯瘦: gầy; gầy mòn
取水: lấy nước; để lấy nước (từ giếng, v.v.)
曲水: huyện Khu Thủy, tiếng Tạng: Chu shur rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
曲水县: huyện Khu Thủy, tiếng Tạng: Chu shur rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
去死: xuống địa ngục!; chết đi!
曲松: huyện Qusum, tiếng Tạng: Chu gsum rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
曲松县: huyện Qusum, tiếng Tạng: Chu gsum rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
蠼螋: con tai tượng
去岁: năm ngoái
去台: đi đến Đài Loan; chỉ những người rời Trung Quốc sang Đài Loan trước khi thành lập CHND Trung Hoa năm 1949
去台人员: những người rời Trung Quốc sang Đài Loan trước khi thành lập CHND Trung Hoa năm 1949
瞿昙: Cồ Đàm, họ của Tất Đạt Đa, Đức Phật lịch sử
祛痰: xua tan đờm (Đông y)
瞿塘峡: hẻm núi Khoát Đường, hẻm núi dài 8 km trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4], là hẻm núi thứ nhất trong Tam…
祛痰药: thuốc hóa đờm (Đông y)
屈体: gập ở eo; (nghĩa bóng) cúi đầu; (nhảy cầu) tư thế gập người
躯体: cơ thể (con người)
趋同: hội tụ
屈头蛋: xem 鴨仔蛋|鸭仔蛋[ya1 zi3 dan4]
区位: vị trí địa lý; (tin học) hàng-cột (tức là hàng 區|区[qu1] và cột 位[wei4] dùng để xác định một ký tự trong bộ ký tự CJK)
趣味: vui; hứng thú; thích thú; gu; sở thích; thị hiếu
趣闻: mẩu tin hài hước; giai thoại thú vị
驱瘟: xua đuổi dịch bệnh
曲沃: huyện Khúc Ốc ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
曲沃县: huyện Khúc Ốc ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
去污: khử nhiễm; làm sạch
去污名化: phi kỳ thị
取现: rút tiền
曲线: đường cong; gián tiếp; một cách vòng vo
渠县: huyện Qu ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
去向: hướng đi của ai đó hoặc cái gì đó; tung tích
取向: xu hướng; phương hướng
趋向: phương hướng; xu hướng; nghiêng về
去向不明: mất tích; không rõ tung tích
曲线救国: (chỉ người mà bề ngoài hợp tác với Nhật Bản trong cuộc chiến Trung-Nhật 1937-1945) thực sự làm việc cho Quốc dân đảng hoặc chống lại Cộng sản
曲线锯: máy cưa lọng
曲线论: lý thuyết đường cong
曲线拟合: nội suy đường cong
曲线图: biểu đồ đường; sơ đồ đường
取消: hủy; bãi bỏ
取笑: trêu chọc; chế nhạo
取消禁令: dỡ bỏ lệnh cấm
祛邪: trừ tà; xua đuổi tà ma
驱邪: trừ tà; trừ ma
娶媳妇: lấy vợ; có được con dâu
屈膝礼: hành động nhún gối
去信: gửi thư cho; viết thư cho
取信: giành được lòng tin của
取样: lấy mẫu
曲阳: huyện Khúc Dương ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
去氧核糖核酸: axit deoxyribonucleic; ADN
去氧麻黄碱: methamphetamine
取样数量: cỡ mẫu (thống kê)
曲阳县: huyện Khúc Dương ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
鸲岩鹨: (loài chim ở Trung Quốc) robin accentor (Prunella rubeculoides)
曲意: miễn cưỡng; không tự nguyện
曲艺: nhạc kịch dân gian
祛疑: xua tan nghi ngờ
驱役: sai bảo (ai đó); (mở rộng) đưa vào sử dụng