裙带
thắt lưng váy; (nghĩa bóng) liên quan đến vợ hoặc thành viên nữ trong gia đình
thắt lưng váy; (nghĩa bóng) liên quan đến vợ hoặc thành viên nữ trong gia đình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
váy; LT:條|条[tiao2]
›裙带官qún dài guānquan chức đạt được vị trí nhờ ảnh hưởng của họ hàng nữ
›裙裤qún kùquần váy; quần giả váy
›衢州市Qú zhōu shìThành phố cấp địa khu Khu Châu, tỉnh Chiết Giang
›衢州Qú zhōuThành phố cấp địa khu Khu Châu, tỉnh Chiết Giang
›襁褓qiǎng bǎotã lót; bóng giai đoạn phát triển sớm; thời kỳ sơ sinh
›裙带菜qún dài càiwakame (Undaria pinnatifida), một loại rong biển ăn được
›裙带亲qún dài qīnhọ hàng bên vợ (hơi miệt thị)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.