群体
cộng đồng; thuộc địa
cộng đồng; thuộc địa
群体 thường mang nghĩa “cộng đồng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 群体 cùng cụm 弱势群体 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhóm xã hội thua thiệt (ví dụ: người khuyết tật)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
miễn dịch cộng đồng
›群落qún luòcộng đồng; (khoa học) quần xã; sinh thái cộng đồng
›群马县Qún mǎ xiàntỉnh Gunma ở miền bắc Nhật Bản
›群飞qún fēibay theo bầy hoặc đàn
›群体性事件qún tǐ xìng shì jiànsự cố quần chúng (thuật ngữ của Trung Quốc chỉ các sự cố bất ổn xã hội, bao gồm bạo loạn, ẩu đả và chiến…
›群震qún zhènchuỗi động đất
›群龙无首qún lóng wú shǒunghĩa đen: bầy rồng không có đầu; nghĩa bóng: một nhóm thiếu lãnh đạo
›群集qún jítập hợp; tụ họp; kết tụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.