群马县
tỉnh Gunma ở miền bắc Nhật Bản
tỉnh Gunma ở miền bắc Nhật Bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bay theo bầy hoặc đàn
›群体qún tǐcộng đồng; thuộc địa
›群震qún zhènchuỗi động đất
›群体免疫qún tǐ miǎn yìmiễn dịch cộng đồng
›群集qún jítập hợp; tụ họp; kết tụ
›群体性事件qún tǐ xìng shì jiànsự cố quần chúng (thuật ngữ của Trung Quốc chỉ các sự cố bất ổn xã hội, bao gồm bạo loạn, ẩu đả và chiến…
›群龙无首qún lóng wú shǒunghĩa đen: bầy rồng không có đầu; nghĩa bóng: một nhóm thiếu lãnh đạo
›群雄qún xiónganh hùng kiệt xuất; chư hầu tranh giành quyền lực (thời xưa); ngôi sao (thể thao hoặc âm nhạc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.