群花
hoa nở
hoa nở
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tất cả hoa; tất cả mỹ nhân; tất cả tài năng
›群聚qún jùtập hợp; tụ tập; tập trung
›群聊qún liáo(tin học) trò chuyện nhóm; trò chuyện theo nhóm
›群英qún yīngtập hợp các cá nhân tài năng; tập hợp anh hùng
›群组qún zǔnhóm; tập hợp; cụm
›群英会qún yīng huìcuộc tụ họp xuất sắc; một cuộc họp của anh hùng
›群租qún zūcho thuê cho nhiều người cùng thuê, đặc biệt khi số người thuê vượt quá sức chứa của nơi ở (tức là liên quan…
›群落qún luòcộng đồng; (khoa học) quần xã; sinh thái cộng đồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.