裙带官裙帶官 qún dài guān 裙带官 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 裙带官 trong tiếng Việt quan chức đạt được vị trí nhờ ảnh hưởng của họ hàng nữ 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan