群岛
nhóm đảo; quần đảo
nhóm đảo; quần đảo
群岛 thường mang nghĩa “nhóm đảo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 群岛 cùng cụm 南沙群岛 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Quần đảo Trường Sa, tranh chấp giữa Trung Quốc, Malaysia, Philippines, Đài Loan và Việt Nam
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vòng cung đảo (địa chất)
›群架qún jiàẩu đả nhóm; đánh nhau băng đảng
›群居qún jūsống chung (trong một nhóm lớn hoặc bầy đàn)
›群嘲qún cháo(từ mới khoảng năm 2011) chế giễu một nhóm người; (một nhóm người) chế giễu (ai đó)
›群众qún zhòngquần chúng; đám đông
›群众团体qún zhòng tuán tǐtổ chức quần chúng (phi chính phủ)
›群众大会qún zhòng dà huìđại hội quần chúng
›群众性qún zhòng xìngliên quan đến quần chúng; (cuộc họp, phong trào, v.v.) quần chúng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.