群体性事件
sự cố quần chúng (thuật ngữ của Trung Quốc chỉ các sự cố bất ổn xã hội, bao gồm bạo loạn, ẩu đả và chiến dịch kiến nghị)
sự cố quần chúng (thuật ngữ của Trung Quốc chỉ các sự cố bất ổn xã hội, bao gồm bạo loạn, ẩu đả và chiến dịch kiến nghị)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
miễn dịch cộng đồng
›群言堂qún yán tángđể mọi người đều có tiếng nói; tính đến ý kiến của mọi người; tự do bày tỏ ý kiến khác nhau; (đối lập với…
›群落qún luòcộng đồng; (khoa học) quần xã; sinh thái cộng đồng
›群龙无首qún lóng wú shǒunghĩa đen: bầy rồng không có đầu; nghĩa bóng: một nhóm thiếu lãnh đạo
›群体qún tǐcộng đồng; thuộc địa
›群马县Qún mǎ xiàntỉnh Gunma ở miền bắc Nhật Bản
›羟基qiǎng jīnhóm hydroxyl -OH
›群飞qún fēibay theo bầy hoặc đàn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.