Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 94/2016

风油精fēng yóu jīng

风油精: dầu xoa có chứa menthol, tinh dầu bạch đàn, v.v., dùng để xua muỗi

Cụm từ
风沙fēng shā

风沙: cát bị gió cuốn; bão cát

Cụm từ
风水轮流转fēng shuǐ lún liú zhuàn

风水轮流转: vận may thay đổi; thời thế thay đổi

Cụm từ
风水轮流fēng shuǐ lún liú

风水轮流: xem 風水輪流轉|风水轮流转[feng1 shui3 lun2 liu2 zhuan4]

Cụm từ
风水先生fēng shuǐ xiān sheng

风水先生: thầy phong thủy; thuật sĩ phong thủy; nhân vật quen thuộc trong truyện dân gian, có thể là cố vấn thông thái hoặc kẻ lang băm

Cụm từ
风水fēng shuǐ

风水: phong thủy; thuật phong thủy

Cụm từ
风气fēng qì

风气: tâm lý chung; bầu không khí; thói quen phổ biến

Cụm từ
风档玻璃fēng dàng bō li

风档玻璃: kính chắn gió (cửa sổ xe hơi)

Cụm từ
风机fēng jī

风机: quạt; máy thông gió

Cụm từ
风标fēng biāo

风标: cánh quạt gió; phong vũ biểu; chong chóng gió; nghĩa bóng: người dễ thay đổi lập trường; kẻ phản bội

Cụm từ
风格fēng gé

风格: phong cách

Cụm từ
风月fēng yuè

风月: lãng mạn; cảnh đẹp; nhỏ nhặt hoặc tầm thường (về lời nói,...)

Cụm từ
风暴潮fēng bào cháo

风暴潮: nước dâng do bão

Cụm từ
风暴fēng bào

风暴: bão; cơn bão; chấn động dữ dội; bóng: khủng hoảng (ví dụ: cách mạng, nổi dậy, khủng hoảng tài chính,...)

Cụm từ
风景线fēng jǐng xiàn

风景线: một dải cảnh quan đẹp (bờ biển, sông, đường,...); (bóng) một đặc điểm nổi bật thu hút sự chú ý

Cụm từ
风景fēng jǐng

风景: phong cảnh; cảnh quan; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
风挡fēng dǎng

风挡: kính chắn gió

Cụm từ
风控fēng kòng

风控: kiểm soát rủi ro (viết tắt của 風險控制|风险控制[feng1 xian3 kong4 zhi4])

Viết tắt
风投fēng tóu

风投: đầu tư mạo hiểm (viết tắt của 風險投資|风险投资[feng1 xian3 tou2 zi1])

Viết tắt
风扇fēng shàn

风扇: quạt điện

Cụm từ
风成fēng chéng

风成: tạo thành bởi gió; địa mạo do gió

Cụm từ
风情万种fēng qíng wàn zhǒng

风情万种: (thành ngữ) quyến rũ; duyên dáng

Thành ngữ
风情fēng qíng

风情: dung mạo; phong thái; duyên dáng; tình cảm lãng mạn; biểu cảm tình tứ; phong tục tập quán địa phương; lực gió, hướng gió, v.v

Cụm từ
风恬浪静fēng tián làng jìng

风恬浪静: nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; Mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)

Thành ngữ
风度fēng dù

风度: sự tao nhã (dành cho nam); phong thái thanh lịch; duyên dáng; tự tin

Cụm từ
风平浪静fēng píng làng jìng

风平浪静: nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)

Thành ngữ
风帆fēng fān

风帆: cánh buồm; thuyền buồm

Cụm từ
风尚fēng shàng

风尚: phong tục hiện tại; cách làm hiện tại

Cụm từ
风寒fēng hán

风寒: gió lạnh; thời tiết lạnh; cảm lạnh (y học)

Cụm từ
风姿绰约fēng zī chuò yuē

风姿绰约: duyên dáng; đáng yêu

Cụm từ
风姿fēng zī

风姿: ngoại hình đẹp; dáng người đẹp; phong thái tao nhã; sức quyến rũ

Cụm từ
风尘仆仆fēng chén pú pú

风尘仆仆: nghĩa đen: phủ đầy bụi (thành ngữ); nghĩa bóng: mệt mỏi vì đi du lịch

Thành ngữ
风尘fēng chén

风尘: bụi gió; gian khổ của việc đi lại; thăng trầm cuộc sống; mại dâm

Cụm từ
风场fēng chǎng

风场: trang trại gió

Cụm từ
风城Fēng chéng

风城: Thành phố lộng gió, biệt danh của Chicago 芝加哥[Zhi1 jia1 ge1], Wellington, New Zealand 惠靈頓|惠灵顿[Hui4 ling2 dun4] và Tân Trúc, Đài Loan 新竹[Xin1…

Cụm từ
风土人情fēng tǔ rén qíng

风土人情: điều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ)

Thành ngữ
风土fēng tǔ

风土: điều kiện tự nhiên và phong tục tập quán của một nơi; điều kiện địa phương

Cụm từ
风圈fēng quān

风圈: vòng quanh mặt trăng; quầng mặt trăng; quầng mặt trời

Cụm từ
风喻fēng yù

风喻: xem 諷喻|讽喻[feng3 yu4]

Cụm từ
风和日丽fēng hé rì lì

风和日丽: gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân

Thành ngữ
风和日暖fēng hé rì nuǎn

风和日暖: gió nhẹ và nắng ấm (thành ngữ)

Thành ngữ
风和日暄fēng hé rì xuān

风和日暄: gió nhẹ và nắng ấm (thành ngữ)

Thành ngữ
风味fēng wèi

风味: hương vị đặc trưng; phong cách đặc biệt

Cụm từ
风吹雨打fēng chuī yǔ dǎ

风吹雨打: nghĩa đen: gió thổi mưa vùi; trải qua gian khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
风吹草动fēng chuī cǎo dòng

风吹草动: nghĩa đen: cỏ lay động trong gió (thành ngữ); nghĩa bóng: dấu hiệu nhỏ nhất của rắc rối

Thành ngữ
风吹日晒fēng chuī rì shài

风吹日晒: (thành ngữ) dầm mưa dãi nắng

Thành ngữ
风向标fēng xiàng biāo

风向标: chong chóng; gáo cánh quạt; chong chóng gió; túi gió

Cụm từ
风向fēng xiàng

风向: hướng gió; chiều gió thổi; nghĩa bóng: xu hướng (đặc biệt là những cái khó đoán); tình hình đang phát triển; chuyển biến sự việc

Cụm từ
风口浪尖fēng kǒu làng jiān

风口浪尖: nơi gió và sóng dữ dội nhất; tâm điểm của cuộc đấu tranh

Cụm từ
风口fēng kǒu

风口: lỗ thông gió; nơi có gió lùa; khay gió (địa chất); lỗ gió lò cao (vòi phun gió lò luyện); (ví von) xu hướng nóng; mốt

Cụm từ
风化区fēng huà qū

风化区: xem 紅燈區|红灯区[hong2 deng1 qu1]

Cụm từ
风化作用fēng huà zuò yòng

风化作用: phong hoá (đá); xói mòn (do gió, v.v.)

Cụm từ
风化fēng huà

风化: sự đứng đắn; đạo đức công cộng; phong hoá (đá); xói mòn do gió

Cụm từ
风力发电厂fēng lì fā diàn chǎng

风力发电厂: trang trại điện gió; công viên năng lượng gió

Cụm từ
风力水车fēng lì shuǐ chē

风力水车: cối xay nước chạy bằng sức gió

Cụm từ
风力fēng lì

风力: lực gió; năng lượng gió

Cụm từ
风切变fēng qiē biàn

风切变: đứt gió (khí tượng)

Cụm từ
风冷fēng lěng

风冷: làm mát bằng không khí

Cụm từ
风光fēng guāng

风光: cảnh; quang cảnh; cảnh tượng; phong cảnh; được coi trọng; khá giả; hoành tráng (phương ngữ); ấn tượng (phương ngữ)

Cụm từ
风传fēng chuán

风传: nghe đồn rằng

Cụm từ