Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 95/1680

ēng

dây cương

Từ vựng
鞣酸róu suān

tannin

Cụm từ
鞣质róu zhì

chất tannin

Cụm từ
鞣制róu zhì

thuộc da; quá trình thuộc da

Cụm từ
róu

da lộn; da sơn dương; chất tannin; thuộc da

Từ vựng
la

tất ủ ấm chân

Từ vựng
鞠躬尽瘁,死而后已jū gōng jìn cuì , sǐ ér hòu yǐ

cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời; với từng hơi thở trong cơ thể, cho đến ngày chết

Thành ngữ
鞠躬尽瘁jū gōng jìn cuì

hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình

Thành ngữ
鞠躬尽力jū gōng jìn lì

hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình; giống như 鞠躬盡瘁|鞠躬尽瘁[ju1 gong1 jin4 cui4]

Thành ngữ
鞠躬jū gōng

cúi chào; (văn học) cúi xuống

Cụm từ

cúi người; cúi; chơi bóng da thời cổ; (văn học) nuôi dưỡng; chăm sóc; đài Loan phát âm [ju2]

Từ vựng
bǐng

vỏ kiếm

Từ vựng
鞝鞋shàng xié

biến thể của 上鞋[shang4 xie2]

Cụm từ
zhǎng

miếng da

Từ vựng
shàng

đóng đế giày; cũng viết là 緔|绱[shang4]

Từ vựng
kòng

dây cương

Từ vựng
xuàn

tinh xảo

Từ vựng
鞘脂qiào zhī

sphingolipid

Cụm từ
鞘翅目qiào chì mù

Coleoptera (bộ côn trùng bao gồm bọ cánh cứng)

Cụm từ
鞘翅qiào chì

cánh cứng (cánh trước cứng của bọ cánh cứng Coleoptera, bao bọc cánh bay)

Cụm từ
qiào

vỏ kiếm; bao

Từ vựng
tiáo

dây cương bằng da

Từ vựng
巩膜gǒng mó

(giải phẫu) củng mạc

Cụm từ
巩义市Gǒng yì shì

thành phố cấp huyện Củng Nghĩa ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
巩义Gǒng yì

thành phố cấp huyện Củng Nghĩa ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
巩县Gǒng xiàn

huyện Củng ở Hà Nam

Cụm từ
巩留县Gǒng liú Xiàn

huyện Cống Lưu hoặc Toqquztara nahiyisi trong Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
巩留Gǒng liú

huyện Cống Lưu hoặc Toqquztara nahiyisi trong Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
巩固gǒng gù

củng cố; tăng cường; vững chắc; ổn định; bền vững

Cụm từ
巩俐Gǒng Lì

Củng Lợi (1965-), nữ diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
gǒng

(dạng kết hợp) cố định; làm cho vững chắc và an toàn

Từ vựng
鞍点ān diǎn

điểm yên ngựa (toán học), một điểm tới hạn của hàm nhiều biến không phải cực đại cũng không phải cực tiểu

Cụm từ
鞍马劳顿ān mǎ láo dùn

mệt mỏi vì đi đường

Cụm từ
鞍马ān mǎ

ngựa gỗ (thể dục dụng cụ)

Cụm từ
鞍韂ān chàn

yên ngựa có tấm phủ yên

Cụm từ
鞍山市Ān shān shì

thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
鞍山Ān shān

thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
鞍前马后ān qián mǎ hòu

theo sát mọi nơi; luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đó

Cụm từ
ān

yên ngựa

Từ vựng
ān

biến thể của 鞍[an1]

Từ vựng
鞋跟xié gēn

gót giày

Cụm từ
鞋袜xié wà

giày và tất

Cụm từ
鞋油xié yóu

xi đánh giày

Cụm từ
鞋楦xié xuàn

cây giữ form giày

Cụm từ
鞋拔子xié bá zi

cây xỏ giày

Cụm từ
鞋拔xié bá

cây trợt giày

Cụm từ
鞋底xié dǐ

đế giày

Cụm từ
鞋帮xié bāng

thân giày

Cụm từ
鞋带xié dài

dây giày; LT:根[gen1],雙|双[shuang1]

Cụm từ
鞋履xié lǚ

giày dép

Cụm từ
鞋子xié zi

giày

Cụm từ
鞋套xié tào

giày bao; bao giày

Cụm từ
鞋垫xié diàn

lót giày; miếng lót giày

Cụm từ
鞋匠xié jiang

thợ đóng giày; thợ sửa giày

Cụm từ
xié

giày; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]

Từ vựng
táo

biến thể cũ của 鼗[tao2]

Từ vựng
yīn

biến thể của 茵[yin1]

Từ vựng
鞅鞅yāng yāng

bất mãn; không hài lòng; bị đối xử không công bằng

Cụm từ
鞅牛yàng niú

con bò được thắng để cày

Cụm từ
鞅掌yāng zhǎng

(văn học) bận rộn (với công việc, v.v.)

Cụm từ
yàng

ách gỗ cho bò kéo

Từ vựng
páo

làm việc với da; túi da

Từ vựng
hóng

tấm ván tựa trên xe ngựa

Từ vựng
bèi

đồ dùng đóng ngựa (các vật dụng như yên và cương ngựa); biến thể của 鞴[bei4]

Từ vựng
táo

trống cầm tay dùng bởi người bán rong

Từ vựng
靿子yào zi

ống (còn gọi là thân) của ủng; ống của tất

Cụm từ
yào

ống của ủng hoặc tất

Từ vựng

(phiên âm); da thuộc

Từ vựng

tên một bộ tộc; tất; vớ

Từ vựng

giày trẻ em (cũ); đi giày kiểu xỏ gót

Từ vựng
yǐn

dây kéo (của xe ngựa)

Từ vựng
靶船bǎ chuán

tàu mục tiêu

Cụm từ