风沙
cát bị gió cuốn; bão cát
cát bị gió cuốn; bão cát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hầm gió
›风档玻璃fēng dàng bō likính chắn gió (cửa sổ xe hơi)
›风机fēng jīquạt; máy thông gió
›风标fēng biāocánh quạt gió; phong vũ biểu; chong chóng gió; nghĩa bóng: người dễ thay đổi lập trường; kẻ phản bội
›风水轮流转fēng shuǐ lún liú zhuànvận may thay đổi; thời thế thay đổi
›风油精fēng yóu jīngdầu xoa có chứa menthol, tinh dầu bạch đàn, v.v., dùng để xua muỗi
›风水轮流fēng shuǐ lún liúxem 風水輪流轉|风水轮流转[feng1 shui3 lun2 liu2 zhuan4]
›风波fēng bōsự xáo trộn; khủng hoảng; tranh chấp; bất an; LT:場|场[chang2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.