Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
魏都
Wèi dū

quận Weidu của thành phố Xuchang 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
魏县
Wèi xiàn

huyện Ngụy ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
魏玛
Wèi mǎ

Weimar

Cụm từ
魏源
Wèi Yuán

Ngụy Nguyên (1794-1857), nhà tư tưởng, nhà sử học và học giả thời Thanh

Cụm từ
魏格纳
Wèi gé nà

Alfred Wegener (1880-1930), nhà khí tượng học và địa vật lý người Đức, là người đề xướng thuyết trôi dạt lục địa

Cụm từ
魏书
Wèi shū

Bộ sử ký của nước Ngụy thời Bắc triều, tác phẩm thứ mười trong 24 bộ sử ký 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Ngụy Thâu 魏收[Wei4 Shou1] biên soạn năm 554 dưới triều Bắc Tề 北齊|北齐[Bei3…

Cụm từ
魏晋南北朝
Wèi Jìn Nán Běi Cháo

các triều đại Ngụy, Tấn và Nam-Bắc; thuật ngữ chung cho giai đoạn lịch sử 220-589 giữa Hán và Tùy

Cụm từ
魏晋
Wèi Jìn

các triều đại Ngụy (220-265) và Tấn (265-420)

Cụm từ
魏文帝
Wèi Wén dì

Tào Phi 曹丕, hoàng đế nước Ngụy 220-226

Cụm từ
魏收
Wèi Shōu

Ngụy Thâu (506-572), nhà văn và sử gia triều đại Bắc Tề 北齊|北齐[Bei3 Qi2], biên soạn Bắc sử Ngụy thư 魏書|魏书[Wei4 shu1]

Cụm từ
魏忠贤
Wèi Zhōng xián

Ngụy Trung Hiền (1568-1627), hoạn quan chính trị khét tiếng cuối thời Minh

Cụm từ
魏德迈
Wèi dé mài

Wedemeyer (tên gọi); Albert Coady Wedemeyer (1897-1989), chỉ huy Lục quân Hoa Kỳ

Cụm từ
魏征
Wèi Zhēng

Ngụy Trưng (580-643), chính trị gia và sử gia thời Đường, nổi tiếng là người phê bình, biên tập Sử thư triều Tùy 隋書|隋书

Cụm từ
魏巍
Wèi Wēi

Ngụy Vi (1920-2008), tiểu thuyết gia và nhà thơ, tác giả của tiểu thuyết đoạt giải Phương Đông 東方|东方 về chiến tranh Triều Tiên

Cụm từ
魏国
Wèi guó

Nước Ngụy (407-225 TCN), một trong Chiến Quốc Thất Hùng của thời Chiến Quốc 戰國七雄|战国七雄; Nước Ngụy hoặc Tào Ngụy 曹魏 (220-265), quyền lực nhất trong Tam Quốc

Cụm từ
魏伯阳
Wèi Bó yáng

Ngụy Bá Dương (khoảng 100-170), tác giả và nhà giả kim Trung Quốc

Cụm từ
魏京生
Wèi Jīng shēng

Ngụy Kinh Sinh (1950-), nhà bất đồng chính kiến Trung Quốc tại Bắc Kinh, bị giam 1978-1993 và 1995-1997, được thả sang Mỹ năm 1997

Cụm từ
wèi

lầu trên cổng cung điện (xưa)

Từ vựng
liǎng

dùng trong 魍魎|魍魉[wang3liang3]

Từ vựng
魍魉鬼怪
wǎng liǎng guǐ guài

yêu ma quỷ quái

Cụm từ
魍魉
wǎng liǎng

yêu ma quỷ quái; quái vật và ác quỷ

Cụm từ
wǎng

dùng trong 魍魎|魍魉[wang3liang3]

Từ vựng

mặt nạ thần dùng trong nghi lễ trừ tà và xua đuổi dịch bệnh; (cổ) xấu xí

Từ vựng
tuí

gấu nâu Nhật Bản

Từ vựng

ma quỷ của trẻ em

Từ vựng
xiāo

dùng trong 山魈[shan1 xiao1]

Từ vựng
魆魆
xū xū

một cách bí mật; lén lút

Cụm từ

mờ; tối; chợt; bí mật; âm đọc ở Đài Loan: [xu4]

Từ vựng
魅惑
mèi huò

mê hoặc; quyến rũ

Cụm từ
魅影
mèi yǐng

ảo ảnh (đặc biệt trong giả tưởng phương Tây)

Cụm từ