Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
风光風光

fēng guāng

风光 là gì?

风光 [fēng guāng] có nghĩa là cảnh; quang cảnh; cảnh tượng; phong cảnh; được coi trọng; khá giả; hoành tráng (phương ngữ); ấn tượng (phương ngữ).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 风光 trong tiếng Việt

  1. cảnh
  2. quang cảnh
  3. cảnh tượng
  4. phong cảnh
  5. được coi trọng
  6. khá giả
  7. hoành tráng (phương ngữ)
  8. ấn tượng (phương ngữ)

Cách đọc và ghi nhớ 风光

风光 được đọc là fēng guāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cảnh; quang cảnh; cảnh tượng; phong cảnh; được coi trọng; khá giả; hoành tráng (phương ngữ); ấn tượng (phương ngữ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan