风向标 là gì?
风向标 [fēng xiàng biāo] có nghĩa là chong chóng; gáo cánh quạt; chong chóng gió; túi gió.
Nghĩa của từ 风向标 trong tiếng Việt
- chong chóng
- gáo cánh quạt
- chong chóng gió
- túi gió
Cách đọc và ghi nhớ 风向标
风向标 được đọc là fēng xiàng biāo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chong chóng; gáo cánh quạt; chong chóng gió; túi gió”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .