风暴風暴
风暴 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 风暴 trong tiếng Việt
bão; cơn bão; chấn động dữ dội; bóng: khủng hoảng (ví dụ: cách mạng, nổi dậy, khủng hoảng tài chính,...)
bão; cơn bão; chấn động dữ dội; bóng: khủng hoảng (ví dụ: cách mạng, nổi dậy, khủng hoảng tài chính,...)